B&b hotel freiburg nord freiburg im breisgau

The <b> HTML element is used to draw the reader's attention to the element's contents, which are not otherwise granted special importance. This was formerly known as the Boldface element, and most browsers still draw the text in boldface. However, you should not use <b> for styling text; instead, you should use the CSS font-weight property to create boldface text, or the <strong> element to indicate that text is of special importance.

Try it

Attributes

This element only includes the global attributes.

Usage notes

  • Use the <b> for cases like keywords in a summary, product names in a review, or other spans of text whose typical presentation would be boldfaced (but not including any special importance).
  • Do not confuse the <b> element with the <strong>, <em>, or <mark> elements. The <strong> element represents text of certain importance, <em> puts some emphasis on the text and the <mark> element represents text of certain relevance. The <b> element doesn't convey such special semantic information; use it only when no others fit.
  • Similarly, do not mark titles and headings using the <b> element. For this purpose, use the <h2> to <h6> tags. Further, stylesheets can change the default style of these elements, with the result that they are not necessarily displayed in bold.
  • It is a good practice to use the class attribute on the <b> element in order to convey additional semantic information as needed (for example <b class="lead"> for the first sentence in a paragraph). This makes it easier to manage multiple use cases of <b> if your stylistic needs change, without the need to change all of its uses in the HTML.
  • Historically, the <b> element was meant to make text boldface. Styling information has been deprecated since HTML4, so the meaning of the <b> element has been changed.
  • If there is no semantic purpose to using the <b> element, you should use the CSS font-weight property with the value "bold" instead in order to make text bold.

Examples

<p>
  This article describes several <b class="keywords">text-level</b> elements. It
  explains their usage in an <b class="keywords">HTML</b> document.
</p>
Keywords are displayed with the default style of the
<b>element, likely in bold.</b>

Result

Specifications

Specification
HTML Standard
# the-b-element

Browser compatibility

BCD tables only load in the browser

See also

  • Other elements conveying text-level semantics: <a>, <em>, <strong>, <small>, <cite>, <q>, <dfn>, <abbr>, <time>, <code>, <var>, <samp>, <kbd>, <sub>, <sup>, <i>, <mark>, <ruby>, <rp>, <rt>, <bdo>, <span>, <br>, <wbr>.
  • Using <b> and <i> elements (W3C)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

B&b hotel freiburg nord freiburg im breisgau

Bảng chữ cái Latinh
Bảng chữ cái chữ Quốc ngữ
Aa Ăă Ââ Bb Cc Dd Đđ Ee
Êê Gg Hh Ii Kk Ll Mm Nn
Oo Ôô Ơơ Pp Qq Rr Ss Tt
Uu Ưư Vv Xx Yy
Bảng chữ cái Latinh cơ bản của ISO
Aa Bb Cc Dd Ee Ff Gg Hh
Ii Jj Kk Ll Mm Nn Oo Pp
Qq Rr Ss Tt Uu Vv Ww Xx
Yy Zz

B, b (gọi là bê hoặc bờ) là chữ thứ hai trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ tư trong bảng chữ cái tiếng Việt.

Bảng chữ cái Etruscan không sử dụng chữ B bởi vì ngôn ngữ đó không có âm bật kêu. Tuy thế người Etruscan vẫn hiểu chữ bêta của tiếng Hy Lạp. Chữ B có trong tiếng Latinh có thể vì ảnh hưởng của tiếng Hy Lạp. Tiếng Xê-mit có chữ bêt, cũng phát âm là /b/, với nghĩa đầu tiên là "nhà."

  • Trong bảng mã ASCII dùng ở máy tính, chữ B hoa có giá trị 66 và chữ b thường có giá trị 98.
  • Trong âm nhạc B đồng nghĩa với nốt Si. Tuy nhiên trong một số quốc gia nốt Si được viết là H
  • B là một trong 4 nhóm máu chính.
  • B cũng là tên của nhiều loại vitamin: B1, B2, B6, B12.
  • Trong hệ đo lường quốc tế, B là ký hiệu cho bel.
  • Trong hoá học, B là ký hiệu cho chất bo.
  • Trong thiên văn học, B là tên của loại sao thứ hai.
  • Trong vật lý, b là ký hiệu cho hạt quark dưới (bottom).
  • Trong mô hình màu RGB, B đại diện cho màu xanh lam (blue).
  • Trong tin học:
    • b là viết tắt của bit, và B là viết tắt của byte.
    • B là tên của hai ngôn ngữ lập trình, xem: ngôn ngữ lập trình B và ngôn ngữ kỹ thuật B (specification language).
    • <b> là một thẻ HTML để làm cho ký tự biểu hiện dưới dạng đậm (bold).
  • Trong toán học:
    • B thông thường được sử dụng như là biểu diễn cho giá trị số 11 trong các hệ đếm cơ số lớn hơn 11. Xem thêm hệ thập lục phân.
    • B có thể dùng để biểu diễn hình cầu.
    • B có thể là hằng số Brun, xấp xỉ bằng 1,902160583104.
  • Trong hệ thống chứng chỉ ngoại ngữ, tin học, lý luận chính trị của Việt Nam, thì chứng chỉ B là mức thứ hai sau chứng chỉ A, dành cho những người qua được kỳ thi ở trên mức cơ bản.
  • Trong tiêu chuẩn quốc tế về kích thước giấy, B là một tập hợp các loại giấy có tỷ lệ chiều dài/chiều cao là ma, 1000 x 1414 mm v.v
  • Trong môn cờ vua, B là ký hiệu để ghi quân Tượng (Bishop).
  • Theo mã số xe quốc tế, B được dùng cho Bỉ (Belgique).
  • B được gọi là Bravo trong bảng chữ cái âm học NATO.
  • Trong bảng chữ cái Hy Lạp, B tương đương với Β và b tương đương với β.
  • Trong bảng chữ cái Cyrill, B tương đương với Б và b tương đương với б.

Cách phát âm[sửa | sửa mã nguồn]

Trong Latinh, B được đọc là "bi".

Trong tiếng Việt, B được đọc là "bê" hoặc "bờ".

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

B&b hotel freiburg nord freiburg im breisgau
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện truyền tải về B.

Bảng chữ cái Latinh

  • x
  • t
  • s

Bảng chữ cái chữ Quốc ngữ

Aa Ăă Ââ Bb Cc Dd Đđ Ee Êê Gg Hh Ii Kk Ll Mm Nn Oo Ôô Ơơ Pp Qq Rr Ss Tt Uu Ưư Vv Xx Yy

Bảng chữ cái Latinh cơ bản của ISO

Aa Bb Cc Dd Ee Ff Gg Hh Ii Jj Kk Ll Mm Nn Oo Pp Qq Rr Ss Tt Uu Vv Ww Xx Yy Zz

Chữ B với các dấu phụ

Ꞗꞗ Ḃḃ Ḅḅ Ḇḇ Ƀƀ Ɓɓ Ƃƃ

Ghép hai chữ cái

Ba Bb Bc Bd Be Bf Bg Bh Bi Bj Bk Bl Bm Bn Bo Bp Bq Br Bs Bt Bu Bv Bw Bx By Bz
BA BB BC BD BE BF BG BH BI BJ BK BL BM BN BO BP BQ BR BS BT BU BV BW BX BY BZ
aB ăB âB bB cB dB đB eB êB fB gB hB iB jB kB lB mB nB oB ôB ơB pB qB rB sB tB uB ưB vB wB xB yB zB
AB ĂB ÂB BB CB DB ĐB EB ÊB FB GB HB IB JB KB LB MB NB OB ÔB ƠB PB QB RB SB TB UB ƯB VB WB XB YB ZB

Ghép chữ B với số hoặc số với chữ B

B0 B1 B2 B3 B4 B5 B6 B7 B8 B9 0B 1B 2B 3B 4B 5B 6B 7B 8B 9B

Xem thêm

  • Biến thể
  • Chữ số
  • Cổ tự học
  • Danh sách các chữ cái
  • Dấu câu
  • Dấu phụ
  • ISO/IEC 646
  • Lịch sử
  • Unicode